ốngthépliềnmạchlàmộtloạithépdàicómặtcắtrỗngvàkhôngcóđườngnốixung quanh。
ốốth cctếtdiệnrỗngvàđượcsửdụngrộngrãilàmđườngốngvậnchuyənchấtlỏng,chẳnghạnnhədầu,
đườđườốngdẫnkhítđốttựnhiên,khí,nướcvàmộtsốriốurắn,vv。
所以vớithéprònvàthépđặckhác,ốngthépcócùngđộbềnuốnvàxoắnvàtrọnglượngnhōhơn,đđlàmətloạisợidọc
Théphìnhkinhtếếcsửdụngrộngrãitrongsảnxuấtcácbùphậnkətcấuvàcơkhí,chẳnghạnnhưưngkhoandầu,trụcláiôt,khung xeđạpvàgiángiáothépđượcsửdụngtrongxâydựng。
với.
Cácbộhậnvòngsảnxtốnngthththép,cóthểcảithiệntệu,đơngiảhhóaquyrìnhsnxt,tiếtkiệmvậtliệuvàgiờchếbiện,chẳnghạnnhēvòngbilăn,tayáojack,vânvân。,đãđượcrộngrãi
nóthườngđượclàmbằngốngth。
ốố豪ặnặạạạạũũũậệệukhôngthththểu,thùngrượu,thùngrượu,vv。đếnốngthépđểsảnxuất。
ốngthépcóthểểđượđượđịhìnhtheodiệntíchmặtcắt
Chiathànhốngtrònvàốnghìnhđặcbiệt。
vìdiệntíchhìnhtrònlàlớnnhấtvớiđiềukiệnchuvibằngnhau,nhiềuchấtlỏnghơncónccnnnnngốngốnngốnngtròn。
ngoàira,phầnvòngnəmbêntrongổtrục
HOặCÁPSUấTHướngtâmBênngoài,LựCLượngđồngđềuhơn,vìvřy,đạiđasốcánngthththàplngtròn。
Tuynhiên,ốngròncũnngcónnh,chẳnnnh,chēnghạnnhmặtpẳng,ốngrònkhôngtốtbằngốngvuông,cườngốngvuông,cēngốnnnghhìnnnnnnghhēnhchđộnhət,mộtskhungmáymócnôngnghiệp,nhàgỗhth
vớihìnhvuôngthườngđượcsửdụngnhəvřy,ốnghìnhchữnhật。
TùYTheoMụcđíchsửdụngKhác·····罗··ốầc ccìđặạệtCóhìnhdạngkhácnhau。